Anh - Việt
bẩn quặng
Danh từ
bẩn quặng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đất đá vô giá trị lẫn trong quặng, phải tách bỏ trong quá trình khai thác và chế biến.
矿石中无经济价值的岩石或矿物杂质。
Đất đá vô giá trị lẫn trong quặng, phải tách bỏ trong quá trình khai thác và chế biến.
Ví dụ
工人在冶炼金属前必须去除脉石。【】Công nhân phải loại bỏ bẩn quặng trước khi nấu chảy kim loại.
这批矿石中废石过多,降低了金属含量。【】Lượng bẩn quặng quá nhiều làm giảm hàm lượng kim loại trong mẻ đá này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẩn quặng (Noun)
Danh từ + bẩn quặngĐộng từ + bẩn quặng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
废石量 khối lượng bẩn quặng | 这座矿山的废石量非常大。 Khối lượng bẩn quặng ở mỏ này rất lớn. |
废石堆场 bãi thải bẩn quặng | 废石堆场覆盖了土层并种上了树木。 Bãi thải bẩn quặng được phủ đất để trồng cây. |
脉石含量 hàm lượng bẩn quặng | 这份样品中的脉石含量相当高。 Hàm lượng bẩn quặng trong mẫu này khá cao. |