Anh - Việt

Bản dịch của từ Bản quốc trong tiếng Trung

bản quốc

Danh từ

bản quốc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đất nước của chính mình, tức quê hương nơi mình sinh ra và là công dân.

自己的国家,即自己出生和效忠的祖国。

Đất nước của chính mình, tức quê hương nơi mình sinh ra và là công dân.

Ví dụ
他在国外生活时总是思念自己的祖国。【】Anh ấy luôn nhớ về bản quốc khi sống ở nước ngoài.
许多远离故土的越南人仍然为子女保留母语。【】Nhiều người Việt xa bản quốc vẫn giữ tiếng mẹ đẻ cho con cái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bản quốc (Noun)

Danh từ + bản quốcGiới từ + bản quốcĐộng từ + bản quốc
Kết hợp từ của bản quốc
Collocation
Ví dụ

对祖国的热爱

tình yêu bản quốc

他的演讲表达了对祖国的深厚热爱。

Bài phát biểu thể hiện tình yêu bản quốc sâu sắc của ông.

Video ngữ cảnh