Anh - Việt
bàn ra
Động từ
bàn ra (Động từ)
Nghĩa 01 · Bàn bạc để tỏ ý không tán thành hoặc phản đối một việc.
讨论并表示反对。
Bàn bạc để tỏ ý không tán thành hoặc phản đối một việc.
Ví dụ
他反对扩大店面的计划,因为成本太高了。【】Anh ấy bàn ra phản đối kế hoạch mở rộng quán vì tốn kém quá.
成员们对提高学费的提议表示反对。【】Các thành viên bàn ra không đồng ý với đề xuất tăng học phí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn ra (Verb)
Từ đi kèm + bàn rabàn ra + Danh từbàn ra + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被议论 bị bàn ra | 她的恋情在全校被议论。 Chuyện tình cảm của cô ấy bị bàn ra khắp trường. |