Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn rà trong tiếng Trung

bàn rà

Danh từ

bàn rà (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bàn kim loại hoặc đá có mặt phẳng rất nhẵn, dùng để cạo và kiểm tra độ phẳng của chi tiết cơ khí.

表面非常平整的金属或石制平台,用于刮削工件和检验平面度。

Bàn kim loại hoặc đá có mặt phẳng rất nhẵn, dùng để cạo và kiểm tra độ phẳng của chi tiết cơ khí.

Ví dụ
技工用平板检查零件的平整度。【】Thợ cơ khí dùng bàn rà để kiểm tra độ phẳng của chi tiết.
装配前,他在研磨平台上把零件刮平。【】Trước khi lắp máy, anh ấy cạo chi tiết cho phẳng trên bàn rà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn rà (Noun)

Danh từ + bàn ràbàn rà + Danh từbàn rà + Tính từĐộng từ + bàn rà
Kết hợp từ của bàn rà
Collocation
Ví dụ

平板的平面度

độ phẳng bàn rà

需要定期校准,以保持平板的平面度。

Cần hiệu chuẩn định kỳ để giữ độ phẳng bàn rà.