Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn ren trong tiếng Trung

bàn ren

Danh từ

bàn ren (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ có dạng đai ốc với nhiều lưỡi cắt, dùng để cắt ren ngoài cho bu lông, đinh vít hoặc các chi tiết hình trụ.

一种带切削刃的螺母状工具,用于在螺栓、螺钉等圆柱形工件上加工外螺纹。

Dụng cụ có dạng đai ốc với nhiều lưỡi cắt, dùng để cắt ren ngoài cho bu lông, đinh vít hoặc các chi tiết hình trụ.

Ví dụ
他用板牙在水管上切出新的螺纹。【】Anh ấy dùng bàn ren để cắt ren mới cho ống nước.
技工需要一把板牙来给这个螺栓加工螺纹。【】Thợ máy cần bàn ren để làm ren cho con bu lông này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn ren (Noun)

Danh từ + bàn renbàn ren + Danh từbàn ren + Động từ
Kết hợp từ của bàn ren
Collocation
Ví dụ

圆板牙套装

bộ bàn ren

技工买了一套新的圆板牙来干活。

Thợ máy mua một bộ bàn ren mới để làm việc.

Video ngữ cảnh