Anh - Việt
ban sáng
Danh từ
ban sáng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian từ sáng sớm đến trưa.
从清晨到中午的时间段。
Khoảng thời gian từ sáng sớm đến trưa.
Ví dụ
今天早上整个城市下了大雨。【】Ban sáng hôm nay trời mưa to khắp thành phố.
我常在早上绕湖散步。【】Tôi thường đi bộ quanh hồ vào ban sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ban sáng (Noun)
Danh từ + ban sángGiới từ + ban sángTừ đi kèm + ban sángĐộng từ + ban sáng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
早班 ca ban sáng | 她在医院值早班。 Chị ấy làm ca ban sáng ở bệnh viện. |
早班航班 chuyến bay ban sáng | 早班航班已经延误了。 Chuyến bay ban sáng đã bị hoãn. |
早晨的咖啡 cà phê ban sáng | 上班前我喝一杯早晨的咖啡。 Tôi uống một ly cà phê ban sáng trước khi đi làm. |