Anh - Việt
bản sao
Danh từ
bản sao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản chép lại y nguyên một tài liệu hoặc văn bản từ bản gốc.
与原件内容完全相同的复制件。
Bản chép lại y nguyên một tài liệu hoặc văn bản từ bản gốc.
Ví dụ
请留一份合同副本。【】Bạn nhớ giữ một bản sao hợp đồng nhé.
我已把文件的复印件寄给公司了。【】Tôi đã gửi bản sao giấy tờ cho công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vật được làm giống hệt một vật khác, thường để trưng bày hoặc làm kỷ niệm.
仿照原物制作、外形完全相同的物品。
Vật được làm giống hệt một vật khác, thường để trưng bày hoặc làm kỷ niệm.
Ví dụ
博物馆展出了这座古代雕像的复制品。【】Bảo tàng trưng bày bản sao của bức tượng cổ.
她为办公桌买了一个小型埃菲尔铁塔的复制品。【】Cô ấy mua một bản sao tháp Eiffel nhỏ để đặt trên bàn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản sao (Noun)
bản sao + Danh từbản sao + Tính từĐộng từ + bản sao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
护照复印件 bản sao hộ chiếu | 我已通过电子邮件发送了护照的复印件。 Tôi đã gửi bản sao hộ chiếu qua email. |
出生证明副本 bản sao giấy khai sinh | 申请材料需要附上出生证明的副本。 Hồ sơ cần có bản sao giấy khai sinh. |