Anh - Việt
bần sĩ
Danh từ
bần sĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách người đi học nghèo khiêm tốn tự xưng, thường dùng trong văn chương hoặc khi nói đùa.
贫寒的读书人,常用作谦称或自嘲。
Cách người đi học nghèo khiêm tốn tự xưng, thường dùng trong văn chương hoặc khi nói đùa.
Ví dụ
他在各位前辈面前谦虚地自称是贫寒的读书人。【】Ông ấy khiêm tốn tự xưng là bần sĩ trước mặt các bậc thầy.
他不过是个清贫的读书人,不敢奢望做大官。【】Anh chỉ là một bần sĩ, không dám mơ làm quan lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bần sĩ (Noun)
Danh từ + bần sĩbần sĩ + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贫寒书生的困境 cảnh bần sĩ | 他过着清苦的日子,忍受了多年贫寒书生的困境。 Ông vẫn sống thanh bạch, chịu đựng cảnh bần sĩ suốt bao năm. |
贫寒书生的命运 thân bần sĩ | 他安于贫寒书生的命运,从不抱怨。 Anh vẫn cam chịu thân bần sĩ mà không than thở. |
贫寒书生的一生 đời bần sĩ | 他感叹贫寒书生的一生没有给他多少钱财,却有很多书。 Ông than rằng đời bần sĩ chẳng cho mình nhiều tiền bạc, nhưng lắm sách vở. |