Anh - Việt
ban sớm
Danh từ
ban sớm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian đầu buổi sáng, lúc trời vừa sáng hoặc vừa hừng đông.
清晨,天刚亮的时候。
Khoảng thời gian đầu buổi sáng, lúc trời vừa sáng hoặc vừa hừng đông.
Ví dụ
我喜欢在清晨到公园散步,因为空气很清新。【】Tôi thích đi bộ ở công viên vào ban sớm vì không khí trong lành.
我们在拂晓时分出发,以赶上头班火车。【】Chúng tôi đã xuất phát vào ban sớm để kịp chuyến tàu đầu tiên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ban sớm (Noun)
Danh từ + ban sớmGiới từ + ban sớmĐộng từ + ban sớm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
清晨的薄雾 sương ban sớm | 清晨的薄雾笼罩着田野。 Sương ban sớm phủ kín cánh đồng. |
清晨的航班 chuyến bay ban sớm | 我订了一班清晨的航班。 Tôi đã đặt chuyến bay ban sớm. |
清晨的课程 lớp học ban sớm | 我报名了清晨的课程。 Tôi đăng ký lớp học ban sớm. |
清晨的阳光 ánh nắng ban sớm | 清晨的阳光透过窗户照进来。 Ánh nắng ban sớm chiếu qua cửa sổ. |