Anh - Việt
bán sơn địa
Danh từ
bán sơn địa (Danh từ)
Nghĩa 01 · vùng đất vừa có nhiều núi, vừa có những khoảng đất rộng bằng phẳng
有山和平原的地区
vùng đất vừa có nhiều núi, vừa có những khoảng đất rộng bằng phẳng
Ví dụ
越南的半山半平原适合种茶和养牛。【】Vùng bán sơn địa ở Lâm Đồng trồng chè và nuôi bò.
这片半山半平原不适合建大型机场。【】Vùng bán sơn địa này không phù hợp xây sân bay lớn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa