Anh - Việt
bản tâm
Danh từ
bản tâm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lòng dạ và tính nết vốn có sẵn bên trong mỗi người.
人内心本来的性情和品性。
Lòng dạ và tính nết vốn có sẵn bên trong mỗi người.
Ví dụ
经历考验后,他才看清自己的本性。【】Qua thử thách, anh ấy mới thấy rõ bản tâm của mình.
人的本性常在日常小事中显露。【】Bản tâm của con người thường bộc lộ qua những việc nhỏ hằng ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản tâm (Noun)
Từ đi kèm + bản tâmbản tâm + Danh từbản tâm + Tính từĐộng từ + bản tâm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
违背本性 trái với bản tâm | 说谎违背了她的本性。 Nói dối là trái với bản tâm của cô ấy. |