Anh - Việt
bần tăng
Danh từĐại từ
bần tăng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhà sư tu hành theo đạo Phật, cách gọi khiêm tốn khi nói về bản thân.
佛教出家人,常用于自谦地指代自己。
Nhà sư tu hành theo đạo Phật, cách gọi khiêm tốn khi nói về bản thân.
Ví dụ
这座寺庙由一位僧人担任住持三十年。【】Ngôi chùa này có một bần tăng trụ trì suốt ba mươi năm.
僧人请各位佛友爱护寺院,保持整洁。【】Bần tăng xin nhắc các phật tử giữ gìn chùa chiền sạch đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bần tăng (Noun)
Từ đi kèm + bần tăngbần tăng + Từ đi kèmbần tăng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谦卑的僧人 vị bần tăng | 听罢,这位谦卑的僧人只是微微一笑,悄然离去。 Nghe vậy, vị bần tăng chỉ mỉm cười rồi lặng lẽ quay đi. |
bần tăng (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.
佛教僧人自称的谦词,表示谦卑。
Từ nhà sư dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.
Ví dụ
施主,贫僧感谢诸位的诚心供养。【】Thưa thí chủ, bần tăng xin cảm ơn lòng thành của quý vị.
贫僧不敢当此赞誉,因为还有许多不足。【】Bần tăng không dám nhận lời khen ấy vì còn nhiều thiếu sót.
Từ tiếng Trung gần nghĩa