Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắn tẩy trong tiếng Trung

bắn tẩy

Động từ

bắn tẩy (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng thuốc nổ phá bỏ những tảng khoáng sản nhô ra trong lò, làm cho tầng lò đạt đúng kích thước yêu cầu.

用炸药爆破掉矿井中突出的岩石,使巷道达到要求的尺寸。

Dùng thuốc nổ phá bỏ những tảng khoáng sản nhô ra trong lò, làm cho tầng lò đạt đúng kích thước yêu cầu.

Ví dụ
工人正在炸除矿洞里突出的岩石。【】Công nhân đang bắn tẩy những tảng đá nhô ra trong lò khai thác.
拓宽竖井前,工程师要求把突出的岩石炸掉。【】Trước khi mở rộng, kỹ sư yêu cầu bắn tẩy phần đá nhô ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắn tẩy (Verb)

bắn tẩy + Danh từbắn tẩy + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bắn tẩy
Collocation
Ví dụ

爆破清除岩石

bắn tẩy đá

工人用炸药爆破清除伸入巷道的岩石。

Công nhân dùng thuốc nổ để bắn tẩy đá nhô ra trong lò.

爆破清除矿石

bắn tẩy khoáng sản

技术组必须爆破清除伸出的矿石以拓宽巷道。

Đội kỹ thuật phải bắn tẩy khoáng sản nhô ra để mở rộng lò.

爆破巷道掌子面

bắn tẩy gương lò

矿工在安装支护前爆破了巷道掌子面。

Thợ mỏ bắn tẩy gương lò trước khi lắp đặt giá chống.

Video ngữ cảnh