Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn thẩm trong tiếng Trung

bàn thẩm

Danh từ

bàn thẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ dùng có mặt dưới cong, gài giấy thấm để hút mực sau khi viết.

一种带弧形底面、用来夹吸墨纸吸干墨水的桌面用具。

Đồ dùng có mặt dưới cong, gài giấy thấm để hút mực sau khi viết.

Ví dụ
他写完字后用吸墨器吸干了墨水。【】Anh ấy dùng bàn thẩm để thấm mực sau khi viết xong.
我桌上的吸墨器已经很旧了。【】Bàn thẩm trên bàn làm việc của tôi đã cũ rồi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn thẩm (Noun)

bàn thẩm + Danh từbàn thẩm + Động từĐộng từ + bàn thẩm
Kết hợp từ của bàn thẩm
Collocation
Ví dụ

墨水吸墨垫

bàn thẩm mực

他为书桌买了一个新的吸墨垫。

Anh ấy mua một bàn thẩm mực mới cho bàn làm việc.

Video ngữ cảnh