Anh - Việt
bần thần
Tính từ
bần thần (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái kém linh hoạt, phản ứng chậm vì mệt mỏi hoặc đang lo nghĩ, băn khoăn điều gì.
精神恍惚,反应迟钝,心里有心事。
Trạng thái kém linh hoạt, phản ứng chậm vì mệt mỏi hoặc đang lo nghĩ, băn khoăn điều gì.
Ví dụ
一夜未眠后,他恍恍惚惚地坐在窗边。【】Sau đêm mất ngủ, anh ấy ngồi bần thần bên cửa sổ.
听到这个坏消息后,她整个下午都心不在焉。【】Nghe tin buồn, bà cứ bần thần suốt cả buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bần thần (Adjective)
Danh từ + bần thầnbần thần + Từ đi kèmbần thần + Động từĐộng từ + bần thần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
茫然的表情 vẻ mặt bần thần | 听到坏消息后,他呆站着,一副茫然的表情。 Sau tin dữ, anh ấy đứng im với vẻ mặt bần thần. |