Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán thành phẩm trong tiếng Trung

bán thành phẩm

Danh từ

bán thành phẩm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sản phẩm chưa hoàn thiện, còn phải qua các công đoạn gia công hoặc lắp ráp để thành thành phẩm.

尚未完成,还需要进一步加工或装配的产品。

Sản phẩm chưa hoàn thiện, còn phải qua các công đoạn gia công hoặc lắp ráp để thành thành phẩm.

Ví dụ
工厂正在装配前检查半成品。【】Nhà máy đang kiểm tra bán thành phẩm trước khi lắp ráp.
这些半成品被送到下一个车间。【】Các bán thành phẩm được chuyển sang xưởng tiếp theo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bán thành phẩm (Noun)

Danh từ + bán thành phẩmbán thành phẩm + Danh từbán thành phẩm + Tính từĐộng từ + bán thành phẩm
Kết hợp từ của bán thành phẩm
Collocation
Ví dụ

半成品仓库

kho bán thành phẩm

零件检验后被送往半成品仓库。

Các bộ phận được chuyển đến kho bán thành phẩm sau khi kiểm tra.