Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán tháo trong tiếng Trung

bán tháo

Động từ

bán tháo (Động từ)

Nghĩa 01 · bán với giá thấp hơn hẳn giá thị trường, nhằm thu hồi vốn nhanh

快速低价出售

bán với giá thấp hơn hẳn giá thị trường, nhằm thu hồi vốn nhanh

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh