Anh - Việt

Bản dịch của từ Bản thổ trong tiếng Trung

bản thổ

Danh từ

bản thổ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đất nước hoặc vùng đất quê hương nơi mình sinh ra và lớn lên.

祖国或出生成长的故乡土地。

Đất nước hoặc vùng đất quê hương nơi mình sinh ra và lớn lên.

Ví dụ
我一直为自己的祖国越南感到自豪。【】Tôi luôn tự hào về bản thổ Việt Nam của mình.
许多远离故土的人每天仍然思念家乡。【】Nhiều người xa bản thổ vẫn nhớ quê nhà mỗi ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bản thổ (Noun)

Danh từ + bản thổĐộng từ + bản thổ
Kết hợp từ của bản thổ
Collocation
Ví dụ

原住民

người bản thổ

高地的原住民仍保留许多古老习俗。

Người bản thổ ở vùng cao vẫn giữ nhiều phong tục cổ.

本土文化

văn hóa bản thổ

这个节日保留了独特的本土文化。

Lễ hội này giữ được nét văn hóa bản thổ rất đặc sắc.

本地品种

giống bản thổ

本地品种的鸡肉比工业化养殖的更紧实。

Gà giống bản thổ thịt chắc và ngon hơn gà công nghiệp.

本土物种

loài bản thổ

这片森林有许多需要保护的珍稀本土物种。

Khu rừng này có nhiều loài bản thổ quý hiếm cần được bảo vệ.

在本土上

trên đất bản thổ

球队在本土取得了历史性的胜利。

Đội tuyển đã giành chiến thắng lịch sử trên đất bản thổ.

Video ngữ cảnh