Anh - Việt
bàn tiện
Danh từ
bàn tiện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Máy công cụ dùng để gọt, tiện vật liệu như gỗ hoặc kim loại thành hình tròn bằng cách quay chi tiết.
一种通过旋转工件并用刀具切削使其成圆形的机床。
Máy công cụ dùng để gọt, tiện vật liệu như gỗ hoặc kim loại thành hình tròn bằng cách quay chi tiết.
Ví dụ
技师用车床把钢轴加工成圆形。【】Người thợ cơ khí dùng bàn tiện để gọt trục thép thành hình tròn.
这个车间有两台新车床,用来加工金属零件。【】Xưởng này có hai bàn tiện mới để gia công các chi tiết kim loại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn tiện (Noun)
Danh từ + bàn tiệnbàn tiện + Danh từbàn tiện + Từ đi kèmĐộng từ + bàn tiện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
车床 máy bàn tiện | 机械车间有三台车床在运行。 Xưởng cơ khí có ba máy bàn tiện đang hoạt động. |
车床操作工 thợ bàn tiện | 他自2010年起在该工厂担任车床操作工。 Anh ấy làm thợ bàn tiện ở nhà máy từ năm 2010. |
车削加工工作 công việc bàn tiện | 车削加工需要很高的精度。 Công việc bàn tiện đòi hỏi độ chính xác cao. |