Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắn tiếng trong tiếng Trung

bắn tiếng

Động từ

bắn tiếng (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói ý định hoặc đề nghị một cách gián tiếp qua người khác để dò phản ứng.

通过中间人或委婉方式探询或透露意向。

Nói ý định hoặc đề nghị một cách gián tiếp qua người khác để dò phản ứng.

Ví dụ
公司已经私下向我们试探明年合作的可能。【】Công ty đã bắn tiếng với chúng tôi về việc hợp tác năm sau.
老板暗示今年不会加薪。【】Sếp đã bắn tiếng rằng năm nay sẽ không tăng lương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắn tiếng (Verb)

bắn tiếng + Giới từbắn tiếng + Trạng từbắn tiếng + Từ đi kèmbắn tiếng + Động từ
Kết hợp từ của bắn tiếng
Collocation
Ví dụ

暗示

bắn tiếng về việc

部长暗示明年将为教师加薪。

Bộ trưởng bắn tiếng về việc tăng lương cho giáo viên trong năm tới.

Video ngữ cảnh