Anh - Việt

Bản dịch của từ Bấn trong tiếng Trung

bấn

Tính từ

bấn (Tính từ)

Nghĩa 01 · có khó khăn trong công việc do thiếu người, thiếu tiền bạc hoặc thì giờ, mà không biết giải quyết ra sao

困扰

có khó khăn trong công việc do thiếu người, thiếu tiền bạc hoặc thì giờ, mà không biết giải quyết ra sao

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · rối bời, cuống quýt, không biết xử trí ra sao trước công việc dồn dập

慌乱

rối bời, cuống quýt, không biết xử trí ra sao trước công việc dồn dập

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh