bản
bản (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị cư trú nhỏ, tương đương làng, ở một số vùng dân tộc thiểu số miền núi.
一些少数民族山区的小型聚居村落。
Đơn vị cư trú nhỏ, tương đương làng, ở một số vùng dân tộc thiểu số miền núi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bề ngang, thường của vật dạng dải hoặc mặt phẳng; hay dùng trong các cách nói như bản rộng, bản hẹp.
物体的横向宽度,多指条状或平面物体。
Bề ngang, thường của vật dạng dải hoặc mặt phẳng; hay dùng trong các cách nói như bản rộng, bản hẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Văn bản hoặc tài liệu có nội dung cụ thể.
有具体内容的文字材料或文件。
Văn bản hoặc tài liệu có nội dung cụ thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Dạng hoặc lần xuất bản cụ thể của một tác phẩm, tài liệu, sản phẩm hoặc chương trình.
作品、文件、产品或程序的特定版本或版次。
Dạng hoặc lần xuất bản cụ thể của một tác phẩm, tài liệu, sản phẩm hoặc chương trình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Một bản sao của tài liệu, sách hoặc tệp để gửi, lưu hoặc sử dụng.
供发送、保存或使用的一份复制件。
Một bản sao của tài liệu, sách hoặc tệp để gửi, lưu hoặc sử dụng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
村长 trưởng bản | 村长与当地家庭开会了。 Trưởng bản đã họp với các gia đình trong làng. |