Anh - Việt
bắn tin
Động từ
bắn tin (Động từ)
Nghĩa 01 · Gửi ý định hoặc tình cảm của mình tới ai đó một cách gián tiếp, thường qua một người trung gian.
通过他人间接表明自己的心意。
Gửi ý định hoặc tình cảm của mình tới ai đó một cách gián tiếp, thường qua một người trung gian.
Ví dụ
她请好朋友替她传话,告诉他她喜欢他。【】Cô ấy nhờ bạn thân bắn tin cho anh ấy biết cô ấy thích anh.
他通过同事间接表示想调到另一个部门。【】Anh ấy bắn tin qua đồng nghiệp rằng muốn chuyển sang bộ phận khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bắn tin (Verb)
bắn tin + Danh từbắn tin + Tính từbắn tin + Từ đi kèmbắn tin + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
通过朋友传话 bắn tin qua bạn bè | 她通过朋友传话,想知道他是否喜欢自己。 Cô ấy bắn tin qua bạn bè để xem anh có thích mình không. |
暗示爱慕之情 bắn tin tình cảm | 她每晚给他发消息,向他暗示好感。 Cô ấy bắn tin tình cảm cho anh bằng cách nhắn tin mỗi tối. |