Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn tính trong tiếng Trung

bàn tính

Động từDanh từ

bàn tính (Động từ)

Nghĩa 01 · Bàn bạc và cân nhắc lợi hại để quyết định có nên làm việc gì đó hay không.

反复商量和权衡利弊,考虑是否做某事。

Bàn bạc và cân nhắc lợi hại để quyết định có nên làm việc gì đó hay không.

Ví dụ
一家人正在考虑搬到另一个城市。【】Gia đình bàn tính chuyển nhà sang thành phố khác.
双方在签合同前仔细商讨。【】Hai bên bàn tính kỹ trước khi ký hợp đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn tính (Verb)

bàn tính + Danh từbàn tính + Trạng từ
Kết hợp từ của bàn tính
Collocation
Ví dụ

权衡投资

bàn tính đầu tư

公司正在权衡是否投资新市场。

Công ty đang bàn tính đầu tư vào thị trường mới.

权衡利弊

bàn tính lợi hại

我家在搬走前权衡了利弊。

Gia đình tôi bàn tính lợi hại trước khi chuyển đi.

和家人商量

bàn tính với gia đình

他在接受工作前和家人商量了一下。

Anh ấy bàn tính với gia đình trước khi nhận việc.

考虑方案

bàn tính phương án

董事会正在考虑新的方案。

Ban giám đốc đang bàn tính phương án mới.

bàn tính (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ gồm khung chữ nhật có nhiều thanh ngang xâu các hạt trượt, dùng để thực hiện phép tính số học.

一种带有横杆和算珠、用来进行数学计算的工具。

Dụng cụ gồm khung chữ nhật có nhiều thanh ngang xâu các hạt trượt, dùng để thực hiện phép tính số học.

Ví dụ
我奶奶用算盘计算菜市场的钱。【】Bà tôi dùng bàn tính để tính tiền chợ.
课堂用算盘教孩子基本计算。【】Lớp học dùng bàn tính để dạy trẻ em làm toán cơ bản.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn tính (Noun)

Danh từ + bàn tínhbàn tính + Danh từbàn tính + Tính từĐộng từ + bàn tính
Kết hợp từ của bàn tính
Collocation
Ví dụ

算盘珠

hạt bàn tính

每个算盘珠在计算时会被拨上或拨下。

Mỗi hạt bàn tính được đẩy lên hoặc xuống khi tính toán.

Video ngữ cảnh