Anh - Việt
bản tính
Danh từ
bản tính (Danh từ)
Nghĩa 01 · tính chất hay cá tính vốn có
天性; 性格
tính chất hay cá tính vốn có
Ví dụ
他的性格决定了他的行为。【】Bản tính của anh ấy quyết định hành động.
你不应该改变你的天性。【】Bạn không nên thay đổi bản tính của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa