Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn toạ trong tiếng Trung

bàn toạ

Danh từ

bàn toạ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần mông, nhất là phần tiếp xúc với ghế khi ngồi.

臀部,尤指坐下时接触椅子的部位。

Phần mông, nhất là phần tiếp xúc với ghế khi ngồi.

Ví dụ
病人摔倒后臀部受了伤。【】Bệnh nhân có vết thương ở bàn toạ sau khi bị ngã.
医生检查了病人的臀部区域。【】Bác sĩ kiểm tra vùng bàn toạ của bệnh nhân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn toạ (Noun)

Tính từ + bàn toạĐộng từ + bàn toạ
Kết hợp từ của bàn toạ
Collocation
Ví dụ

屁股疼

đau bàn toạ

坐太久让我的屁股疼。

Ngồi lâu khiến tôi đau bàn toạ.

屁股发麻

ê bàn toạ

长途乘车后,大家的屁股都麻了。

Sau chuyến xe dài, ai cũng ê bàn toạ.

Video ngữ cảnh