Anh - Việt
bán tống bán táng
Động từ
bán tống bán táng (Động từ)
Nghĩa 01 · bán với giá lỗ để cho hết nhanh; như bán tháo
快速贱卖
bán với giá lỗ để cho hết nhanh; như bán tháo
Ví dụ
这家商店搬迁时低价清仓商品。【】Cửa hàng bán tống bán táng hàng hóa trước khi chuyển đi.
这家店没有低价抛售新手机。【】Cửa hàng không bán tống bán táng điện thoại mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa