Anh - Việt
bán trả góp
Động từ
bán trả góp (Động từ)
Nghĩa 01 · bán hàng nhưng không lấy đủ tiền ngay mà cho người mua trả dần thành nhiều đợt [một phương thức bán chịu để khuyến khích người mua]
分期付款的销售
bán hàng nhưng không lấy đủ tiền ngay mà cho người mua trả dần thành nhiều đợt [một phương thức bán chịu để khuyến khích người mua]
Ví dụ
这家商店同意分期出售手机。【】Cửa hàng này bán trả góp điện thoại cho sinh viên.
那家商店不赊销家具。【】Cửa hàng đó không bán trả góp đồ nội thất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa