Anh - Việt
bản trích
Danh từ
bản trích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đoạn trích lại những điểm chính của một văn bản gốc.
从原文中摘录出的主要内容。
Đoạn trích lại những điểm chính của một văn bản gốc.
Ví dụ
我先把合同的摘录发给你看一下。【】Tôi gửi bạn bản trích hợp đồng để bạn xem trước.
能给我一份这份报告的摘录吗?【】Anh cho tôi xin một bản trích báo cáo này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản trích (Noun)
bản trích + Danh từbản trích + Tính từbản trích + Từ đi kèmĐộng từ + bản trích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文件摘录 bản trích tài liệu | 研究小组从多个来源收集了文件摘录。 Nhóm nghiên cứu đã thu thập bản trích tài liệu từ nhiều nguồn. |