Anh - Việt
bàn trổ
Danh từ
bàn trổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có mặt phẳng phủ sáp ong, dùng để đặt giấy khi trổ hoa văn.
一种表面涂蜡的平板,用来放纸并在上面扎出或刻出花纹。
Dụng cụ có mặt phẳng phủ sáp ong, dùng để đặt giấy khi trổ hoa văn.
Ví dụ
工匠把纸放在刺花板上,用来扎出花纹。【】Thợ thủ công đặt giấy lên bàn trổ để trổ hoa văn.
我母亲有一块旧的刺花板,用来做漂亮的卡片。【】Mẹ tôi có một chiếc bàn trổ cũ để làm thiệp đẹp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn trổ (Noun)
bàn trổ + Danh từĐộng từ + bàn trổ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
针刺板 bàn trổ hoa văn | 他用针刺板把图案转印到纸上。 Anh ấy dùng bàn trổ hoa văn để chép mẫu lên giấy. |
涂蜂蜡的针刺板 bàn trổ sáp ong | 涂蜡的针刺板能防止纸张滑动。 Mặt bàn trổ sáp ong giúp giấy không bị trượt. |