Anh - Việt
bẩn tưởi
Tính từ
bẩn tưởi (Tính từ)
Nghĩa 01 · bẩn thỉu đến kinh tởm
肮脏
bẩn thỉu đến kinh tởm
Ví dụ
这个贫民区非常肮脏。【】Khu phố này bẩn tưởi sau cuộc biểu tình.
今天学校厕所并不恶心。【】Nhà vệ sinh trường học không bẩn tưởi hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa