Anh - Việt
bàn ủi
Danh từ
bàn ủi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị cầm tay dùng để là phẳng quần áo và làm mất nếp nhăn.
用于熨平衣物褶皱的手持电器。
Thiết bị cầm tay dùng để là phẳng quần áo và làm mất nếp nhăn.
Ví dụ
我妈妈用熨斗把衬衫烫平。【】Mẹ tôi dùng bàn ủi để là phẳng áo sơ mi.
我刚买了一个新熨斗,因为旧的坏了。【】Tôi vừa mua một cái bàn ủi mới vì cái cũ bị hỏng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn ủi (Noun)
bàn ủi + Danh từbàn ủi + Tính từĐộng từ + bàn ủi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蒸汽熨斗 bàn ủi hơi nước | 妈妈用蒸汽熨斗熨我的衬衫。 Mẹ tôi dùng bàn ủi hơi nước để là áo sơ mi. |
电熨斗 bàn ủi điện | 这个电熨斗已经旧了,但还能正常使用。 Bàn ủi điện này đã cũ nhưng vẫn chạy tốt. |
旅行熨斗 bàn ủi du lịch | 出差时我会带一个旅行熨斗。 Tôi mang theo bàn ủi du lịch khi đi công tác. |