Anh - Việt
bán vốn
Động từ
bán vốn (Động từ)
Nghĩa 01 · Bán hàng với giá bằng đúng giá vốn, không lãi cũng không lỗ.
以成本价卖出,不赚也不亏。
Bán hàng với giá bằng đúng giá vốn, không lãi cũng không lỗ.
Ví dụ
商店决定按成本价销售,以清理旧库存。【】Cửa hàng quyết định bán vốn để thanh lý hàng tồn kho.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán vốn (Verb)
bán vốn + Giới từbán vốn + Động từĐộng từ + bán vốn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
以成本价卖给经销商 bán vốn cho nhà phân phối | 公司以成本价卖给经销商,以维持良好的合作关系。 Công ty bán vốn cho nhà phân phối để giữ quan hệ hợp tác. |
在开业期间以成本价出售 bán vốn trong dịp khai trương | 咖啡馆在开业期间以成本价售卖,以吸引顾客。 Quán cà phê bán vốn trong dịp khai trương để thu hút khách. |