Anh - Việt
bạn vong niên
Danh từ
bạn vong niên (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bạn có chênh lệch tuổi tác lớn nhưng rất thân thiết, hợp nhau.
年龄相差很大但关系亲密、很投缘的朋友。
Người bạn có chênh lệch tuổi tác lớn nhưng rất thân thiết, hợp nhau.
Ví dụ
南先生和我是忘年交,认识很多年了。【】Ông Nam và tôi là bạn vong niên đã quen nhau nhiều năm.
她把以前的老师当作忘年交。【】Cô ấy coi người thầy cũ là một bạn vong niên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn vong niên (Noun)
Danh từ + bạn vong niênSố lượng + bạn vong niênĐộng từ + bạn vong niên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忘年之交 tình bạn vong niên | 他们的忘年之交始于聊书。 Tình bạn vong niên của họ bắt đầu từ những buổi trò chuyện về sách. |