Anh - Việt
bàn xiết
Tính từ
bàn xiết (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nhiều đến mức không thể kể hết hoặc nói hết được.
多得数不清,难以用言语表达。
Nhiều đến mức không thể kể hết hoặc nói hết được.
Ví dụ
我考上大学时,全家的喜悦难以言表。【】Niềm vui của cả nhà không bàn xiết khi em đỗ đại học.
失去亲人的痛苦不可估量。【】Nỗi đau mất người thân thật bàn xiết.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn xiết (Adjective)
Danh từ + bàn xiết
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
难以言喻的喜悦 niềm vui bàn xiết | 见到家人时,他感到一种难以言喻的喜悦。 Khi gặp lại gia đình, anh ấy cảm thấy niềm vui bàn xiết. |
难以言表的悲痛 nỗi đau bàn xiết | 失去孩子后,她承受着难以言表的悲痛。 Mất con, bà phải chịu nỗi đau bàn xiết. |
无尽的感激 ơn nghĩa bàn xiết | 我对父母怀有无尽的感激。 Con mang ơn nghĩa bàn xiết của cha mẹ. |
不可估量的牺牲 sự hi sinh bàn xiết | 战士们为国家做出了不可估量的牺牲。 Các chiến sĩ đã có sự hi sinh bàn xiết vì đất nước. |
数不尽的财富 của cải bàn xiết | 这个故事讲述了一座藏有数不尽财富的宝藏。 Truyện kể về một kho báu chứa của cải bàn xiết. |