Anh - Việt
bán xới
Động từ
bán xới (Động từ)
Nghĩa 01 · Rời bỏ quê hương, xứ sở để đi nơi khác sinh sống.
离开自己的国家或家乡到别处生活。
Rời bỏ quê hương, xứ sở để đi nơi khác sinh sống.
Ví dụ
许多年轻人决定移居国外找工作。【】Nhiều người trẻ quyết định bán xới để tìm việc ở nước ngoài.
我的祖父母年轻时就离开了故乡,再也没有回去。【】Ông bà tôi bán xới từ lúc còn trẻ và chưa bao giờ trở về.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa