Anh - Việt
bán xon
Động từ
bán xon (Động từ)
Nghĩa 01 · bán giá hạ
降价
bán giá hạ
Ví dụ
商店这周末会打折出售所有衣服。【】Cửa hàng sẽ bán xon tất cả quần áo cuối tuần này.
你不打折卖你的书吗?【】Bạn có bán xon sách của bạn không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa