Anh - Việt
bản ý
Danh từ
bản ý (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ý định hay ý nghĩa thật sự vốn có của người nói hoặc người viết.
原本的意图或真正的用意。
Ý định hay ý nghĩa thật sự vốn có của người nói hoặc người viết.
Ví dụ
我想理解作者写这首诗的本意。【】Tôi muốn hiểu bản ý của tác giả khi viết bài thơ này.
尽管他道了歉,但他的真实意图是逃避责任。【】Dù nói lời xin lỗi, bản ý của anh ấy là không muốn nhận trách nhiệm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản ý (Noun)
Tính từ + bản ýbản ý + Danh từĐộng từ + bản ý
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
符合原意 đúng bản ý | 我们修改了条款,使其符合最初的原意。 Chúng tôi sửa lại điều khoản cho đúng bản ý ban đầu. |