Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàng bạc trong tiếng Trung

bàng bạc

Tính từĐộng từ

bàng bạc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có màu hơi bạc, trông như phủ một lớp ánh bạc mờ nhạt.

带有淡淡银色光泽的样子。

Có màu hơi bạc, trông như phủ một lớp ánh bạc mờ nhạt.

Ví dụ
清晨的薄雾在湖面上泛着银白色的光。【】Sương sớm bàng bạc trên mặt hồ.
月光泛着银色的光透过窗户照进来。【】Ánh trăng bàng bạc chiếu qua cửa sổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàng bạc (Adjective)

Danh từ + bàng bạc
Kết hợp từ của bàng bạc
Collocation
Ví dụ

银白色的月光

ánh trăng bàng bạc

银白的月光洒在湖面上。

Ánh trăng bàng bạc phủ lên mặt hồ.

银白色的薄雾

sương mù bàng bạc

清晨,银白色的薄雾笼罩着田野。

Sương mù bàng bạc bao phủ cánh đồng buổi sáng.

银发

mái tóc bàng bạc

老奶奶有一头很美的银发。

Bà cụ có mái tóc bàng bạc rất đẹp.

银白色的天空

bầu trời bàng bạc

银白色的天空预示着一个有雾的早晨。

Bầu trời bàng bạc báo hiệu một buổi sáng sương mù.

bàng bạc (Động từ)

Nghĩa 01 · Lan tỏa khắp nơi, có mặt ở đâu cũng thấy.

到处都有,弥漫在各处。

Lan tỏa khắp nơi, có mặt ở đâu cũng thấy.

Ví dụ
花草的香气弥漫在整个花园里。【】Mùi hương hoa cỏ bàng bạc khắp khu vườn.
节日的气氛遍布整个小镇。【】Không khí lễ hội bàng bạc khắp các con phố.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàng bạc (Verb)

Danh từ + bàng bạcbàng bạc + Trạng từ
Kết hợp từ của bàng bạc
Collocation
Ví dụ

挥之不去的悲伤

nỗi buồn bàng bạc

那份挥之不去的悲伤在她心中停留了好几天。

Nỗi buồn bàng bạc trong lòng cô suốt nhiều ngày.

花香萦绕不散

hương hoa bàng bạc

雨后,花香弥漫在整个花园里。

Hương hoa bàng bạc khắp khu vườn sau mưa.

宁静的氛围弥漫其间

không khí yên bình bàng bạc

宁静的氛围弥漫着这个小村庄。

Không khí yên bình bàng bạc khắp ngôi làng nhỏ.

Video ngữ cảnh