Anh - Việt

Bản dịch của từ Bang biện trong tiếng Trung

bang biện

Danh từ

bang biện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chức quan nhỏ thời phong kiến, làm việc ở cấp huyện hoặc tổng.

旧时在县或基层衙门任职的低级官员。

Chức quan nhỏ thời phong kiến, làm việc ở cấp huyện hoặc tổng.

Ví dụ
我的曾祖父曾在县里担任小吏。【】Ông cố tôi từng làm bang biện ở huyện.
过去,bang biện是村里的低级官员。【】Thời xưa, bang biện là chức dịch nhỏ trong làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bang biện (Noun)

Danh từ + bang biệnbang biện + Danh từĐộng từ + bang biện
Kết hợp từ của bang biện
Collocation
Ví dụ

基层小吏

chức bang biện

他多年来只担任一名小吏。

Ông ấy chỉ giữ chức bang biện trong nhiều năm.