Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng bó trong tiếng Trung

băng bó

Động từ

băng bó (Động từ)

Nghĩa 01 · Băng vết thương bằng băng gạc để che và giữ chặt.

用绷带把伤口包起来并固定好。

Băng vết thương bằng băng gạc để che và giữ chặt.

Ví dụ
护士非常仔细地给病人包扎了伤口。【】Y tá băng bó vết thương cho bệnh nhân rất cẩn thận.
我摔倒后,妈妈给我包扎了膝盖。【】Mẹ băng bó đầu gối cho con sau khi con ngã.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của băng bó (Verb)

băng bó + Danh từbăng bó + Trạng từ
Kết hợp từ của băng bó
Collocation
Ví dụ

包扎伤口

băng bó vết thương

护士正在为小男孩包扎伤口。

Y tá đang băng bó vết thương cho cậu bé.

包扎烧伤

băng bó vết bỏng

你应该用干净的纱布包扎烧伤处。

Bạn nên băng bó vết bỏng bằng gạc sạch.

包扎扭伤的脚踝

băng bó chân bị bong gân

他不得不包扎扭伤的脚踝两周。

Cậu ấy phải băng bó chân bị bong gân suốt hai tuần.

Video ngữ cảnh