Anh - Việt
bảng cân đối
Danh từ
bảng cân đối (Danh từ)
Nghĩa 01 · bảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế
经济指标汇总表
bảng trình bày một cách tổng quát hệ thống các chỉ tiêu kinh tế trình bày dưới dạng tổng quát những tỉ lệ chủ yếu và các quan hệ tỉ lệ trong một đơn vị kinh tế
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa