Anh - Việt

Bản dịch của từ Bằng cấp trong tiếng Trung

bằng cấp

Danh từ

bằng cấp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Giấy chứng nhận trình độ học vấn hoặc chuyên môn đã đạt được.

证明学历或专业水平的证书。

Giấy chứng nhận trình độ học vấn hoặc chuyên môn đã đạt được.

Ví dụ
这份工作需要相关的学历或资格证书。【】Công việc này yêu cầu bằng cấp liên quan.
他有会计学学位。【】Anh ấy có bằng cấp về kế toán.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bằng cấp (Noun)

Danh từ + bằng cấpbằng cấp + Danh từbằng cấp + Tính từbằng cấp + Động từĐộng từ + bằng cấp
Kết hợp từ của bằng cấp
Collocation
Ví dụ

学历的价值

giá trị của bằng cấp

学历的价值也取决于工作经验。

Giá trị của bằng cấp còn phụ thuộc vào kinh nghiệm làm việc.

Video ngữ cảnh