Anh - Việt
bằng chân như vại
Tính từ
bằng chân như vại (Tính từ)
Nghĩa 01 · vững vàng, bình thản không lo ngại gì
稳重冷静
vững vàng, bình thản không lo ngại gì
Ví dụ
他面对批评依然镇定。【】Cô ấy luôn bằng chân như vại khi gặp áp lực.
他今天不稳定,很焦虑。【】Hôm nay anh ấy không bằng chân như vại, rất lo lắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa