Anh - Việt

Bản dịch của từ Băng chừng trong tiếng Trung

băng chừng

Động từ

băng chừng (Động từ)

Nghĩa 01 · Đi xa, vượt qua một quãng đường dài.

长途跋涉,走过很远的路程。

Đi xa, vượt qua một quãng đường dài.

Ví dụ
他们长途跋涉穿越多个省份去找工作。【】Họ băng chừng qua nhiều tỉnh để tìm việc làm.
船只穿越大海,航行了许多天。【】Con tàu băng chừng qua biển cả suốt nhiều ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh