Anh - Việt
băng chuyền
Danh từ
băng chuyền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dải chuyển động liên tục chạy trên các trục lăn, dùng để chuyển hàng hóa hoặc hành lý từ nơi này sang nơi khác.
一种在滚轴上连续转动的输送带,用于运送货物或行李。
Dải chuyển động liên tục chạy trên các trục lăn, dùng để chuyển hàng hóa hoặc hành lý từ nơi này sang nơi khác.
Ví dụ
机场的传送带把乘客的行李运送到柜台。【】Băng chuyền ở sân bay vận chuyển hành lý của khách.
工人把箱子放到输送带上进行包装。【】Công nhân đặt các hộp hàng lên băng chuyền để đóng gói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng chuyền (Noun)
Danh từ + băng chuyềnGiới từ + băng chuyềnbăng chuyền + Danh từbăng chuyền + Tính từĐộng từ + băng chuyền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
传送带系统 hệ thống băng chuyền | 传送带系统帮助更快地运输货物。 Hệ thống băng chuyền giúp vận chuyển hàng nhanh hơn. |