Anh - Việt
băng cướp
Danh từ
băng cướp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhóm người tụ tập lại để cướp của, phạm tội có tổ chức.
一群聚集在一起进行抢劫等犯罪的人。
Nhóm người tụ tập lại để cướp của, phạm tội có tổ chức.
Ví dụ
这个抢劫团伙在银行被抢后立即逃走了。【】Băng cướp đã trốn thoát ngay sau vụ ngân hàng.
警方昨晚抓获了整个犯罪团伙。【】Cảnh sát đã bắt được cả băng cướp tối qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng cướp (Noun)
Danh từ + băng cướpbăng cướp + Danh từbăng cướp + Tính từĐộng từ + băng cướp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
抢劫团伙头目 tên cầm đầu băng cướp | 警方昨晚追捕了该团伙头目。 Cảnh sát truy bắt tên cầm đầu băng cướp vào tối qua. |