Anh - Việt
băng đạn
Danh từ
băng đạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận chứa đạn và đưa đạn vào súng khi bắn; cũng có thể chỉ số đạn chứa đầy trong đó.
装弹并为枪支供弹的部件,也可指装满的一匣子弹。
Bộ phận chứa đạn và đưa đạn vào súng khi bắn; cũng có thể chỉ số đạn chứa đầy trong đó.
Ví dụ
他去射击场前换了一个弹匣。【】Anh ấy thay băng đạn trước khi ra trường bắn.
这把枪只剩一个装满子弹的弹匣。【】Khẩu súng này chỉ còn một băng đạn đầy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng đạn (Noun)
Danh từ + băng đạnbăng đạn + Tính từĐộng từ + băng đạn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弹匣容量 sức chứa của băng đạn | 这项法律限制弹匣容量。 Luật này giới hạn sức chứa của băng đạn. |