Anh - Việt
băng đảng
Danh từ
băng đảng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhóm người có tổ chức, thường hoạt động phi pháp và có vũ khí, chuyên làm các việc như buôn lậu, tống tiền.
有组织的犯罪团伙,常持有武器。
Nhóm người có tổ chức, thường hoạt động phi pháp và có vũ khí, chuyên làm các việc như buôn lậu, tống tiền.
Ví dụ
这个犯罪团伙控制着这座城市的夜生活。【】Băng đảng đó kiểm soát cuộc sống về đêm của thành phố.
警方逮捕了多名贩毒黑帮的成员。【】Cảnh sát đã bắt giữ nhiều thành viên của băng đảng ma túy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của băng đảng (Noun)
Danh từ + băng đảngbăng đảng + Danh từĐộng từ + băng đảng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黑帮头目 tên trùm băng đảng | 经过数月调查,警方终于抓获了那名黑帮头目。 Cảnh sát đã bắt được tên trùm băng đảng sau nhiều tháng điều tra. |
帮派成员 thành viên băng đảng | 他在改过自新之前曾是帮派成员。 Anh ta từng là thành viên băng đảng trước khi hoàn lương. |