Anh - Việt
bảng danh dự
Danh từ
bảng danh dự (Danh từ)
Nghĩa 01 · Danh sách hoặc bảng ghi tên những người có thành tích tốt để biểu dương.
表彰成绩优秀者的名单或展示板。
Danh sách hoặc bảng ghi tên những người có thành tích tốt để biểu dương.
Ví dụ
兰的名字在学校的光荣榜上。【】Lan được ghi tên trên bảng danh dự của trường.
我们班门边有一块光荣榜。【】Lớp em có bảng danh dự ở cạnh cửa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bảng danh dự (Noun)
bảng danh dự + Giới từĐộng từ + bảng danh dự
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学校荣誉榜 bảng danh dự của trường | 学校荣誉榜展示在大厅里。 Bảng danh dự của trường được đặt ở sảnh chính. |